Máy xúc lật XCMG LW500FN - Gầu xúc 3m3
- Nhà sản xuất: XCMG
- Dòng sản phẩm: Máy xúc lật XCMG
- Số lượng sản phẩm trong kho: 20
- Mô tả
- XCMG là Tập đoàn sản xuất thiết bị Xây dựng công trình lớn nhất Trung Quốc, TOP6 Toàn Cầu với các dòng sản phẩm như: Thiết bị khai thác hầm mỏ, Thiết bị bê tông, Thiết bị làm đường, Thiết bị nâng hạ,..
- Sản phẩm XCMG được sản xuất theo máy móc công nghệ tốt nhất và đó là lý do tại sao XCMG đang được các nhà cung cấp phổ biến trên thế giới lựa chọn. Tại Việt Nam, XCMG Việt Nam phân phối các sản phẩm với giá tốt nhất, bảo hành Chính hãng.
Máy xúc lật bánh lốp, Model LW500FN, nhãn hiệu XCMG Trung Quốc
- Dung tích gầu 3.0m3 và 3.5m3,
- Tải trọng gầu 5.000 kg,
- Động cơ diesel Weichai WD10G220E21, tiêu chuẩn EURO2, có Tubo tăng áp, công suất 162kw,
- Tay chang điều khiển thủy lực
- Mới 100% bảo hành 2 năm bởi XCMG Việt Nam
.jpg)


THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MÁY XÚC LẬT LW500FN - XCMG
|
STT |
Mô tả |
Đơn vị |
Thông số |
|
|
1. |
Thông số chung |
|||
|
|
Tải trọng gầu ước định |
kg |
5000 |
|
|
|
Dung tích gầu tiêu chuẩn |
M3 |
3.0 – 3.5m3 |
|
|
|
Độ cao xả tải lớn nhất |
mm |
3100 |
|
|
|
Khoảng cách xả tải lớn nhất |
mm |
1200 |
|
|
|
Lực đào lớn nhất |
kN |
162 |
|
|
|
Lực kéo lớn nhất |
kN |
160 |
|
|
|
Độ sâu đào lớn nhất |
Mm |
40 |
|
|
|
Khả năng leo dốc lớn nhất |
Độ |
28 |
|
|
|
Góc nghiêng xả tải |
Độ |
45 |
|
|
|
Kích thước máy (DxRxC) |
Mm |
8000 x 3016 x 3515 |
|
|
|
Trọng lượng cả xe |
kg |
16500 |
|
|
|
Thời gian nâng cần |
s |
≤6 |
|
|
|
Thời gian một chu trình |
s |
≤11 |
|
|
|
Khoảng cách trục |
mm |
2960 |
|
|
|
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
520 |
|
|
|
Bán kính quay nhỏ nhất |
mm |
6950 |
|
|
2. |
Động cơ |
|||
|
|
Model động cơ |
Weichai WD10G220E21 |
||
|
|
Kiểu động cơ |
Động cơ diesel 4 thì, 6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, có turbo tăng áp |
||
|
|
Công suất ước định |
kW |
162 |
|
|
|
Vòng quay ước định |
R/min |
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mô men xoắn lớn nhất |
N.m |
910 |
|
|
|
Số xilanh |
|
6 |
|
|
|
Xilanh x hành trình |
Mm |
114 x 144 |
|
|
|
Tỷ lệ truyền động |
|
18:01 |
|
|
|
Dung tích xilanh |
L |
8.82 |
|
|
|
Tiêu hao nhiên liệu |
g/kw.h |
200.5 |
|
|
3. |
Hệ thống truyền động |
|
|
|
|
|
Biến mô |
|
|
|
|
|
Loại biến mô |
|
2 cấp |
|
|
|
Hệ số |
|
K=4.2 |
|
|
|
Áp suất dầu vào |
Mpa |
0.45-0.55 |
|
|
|
Áp suất dầu ra |
Mpa |
0.25-0.34 |
|
|
|
Hộp số |
|
|
|
|
|
Kiểu hộp số |
|
Số thủy lực hành tinh, 2 số tiến 1 số lùi |
|
|
|
Tốc độ di chuyển |
Số I ( tiến/lùi) |
Km/h |
0~11.5 /16.5 |
|
|
Số II ( tiến/ lùi) |
Km/h |
0~38 |
|
|
4. |
Thông số lốp |
Cỡ lốp 23.5-25/16PR, loại lốp hơi có săm |
||
|
|
Áp suất hơi bánh trước |
0.39 Mpa |
||
|
|
Áp suất hơi bánh sau |
0.33 Mpa |
||
|
5. |
Hệ thống Cabin |
Cabin kín có kính chắn gió, lắp quạt gió và điều hòa không khí |
||
|
6. |
Hệ thống phanh |
|||
|
|
Phanh chân |
Phanh đĩa, khí hỗ trợ thuỷ lực cho cả 4 bánh |
||
|
|
Áp suất hơi |
784-833 Kpa |
||
|
|
Phanh tay |
Dùng phanh dừng điều khiển cơ khí |
||
|
7. |
Hệ thống thủy lực |
|||
|
|
Bơm nâng hạ |
Điều khiển nâng hạ, xả tải và lật gầu |
||
|
|
Bơm lái |
Điều khiển hệ thống lái |
||
|
|
Bơm số |
Điều khiển hệ thống hộp số di chuyển |
||
|
|
Áp suất thiết kế |
17.5 Mpa |
||
|
|
Dung tích thùng dầu thủy lực |
240 Lít |
||
|
|
Dung tích thùng dầu hộp số |
45 lit |
||








